User Tools

Site Tools


16933-ternopil-la-gi

Ternopil
—  City  —
Тернопіль
Street in Ternopil City Centre

Street in Ternopil City Centre

Hiệu kỳ của Ternopil
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Ternopil
Huy hiệu
Ternopil trên bản đồ Ukraina
Ternopil

Ternopil

Location within Ukraine
Tọa độ: 49°34′B 25°36′Đ / 49,567°B 25,6°Đ / 49.567; 25.600Tọa độ: 49°34′B 25°36′Đ / 49,567°B 25,6°Đ / 49.567; 25.600
Country  Ukraina
Oblast Ternopil Oblast
Raion Ternopil Raion
Chính quyền
 • Mayor Sergiy Nadal
Diện tích
 • Tổng cộng 72 km2 (27,8 mi2)
Dân số (2010)
 • Tổng cộng 218.641
 • Mật độ 3.831/km2 (9,920/mi2)
Múi giờ CET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+3)
46000-499 sửa dữ liệu
Mã điện thoại +380 352
Thành phố kết nghĩa Batumi, Elbląg, Radom sửa dữ liệu

Ternopil (tiếng Ukraina: Тернопіль, chuyển tự Ternopil’, tiếng Ba Lan: Tarnopol, tiếng Đức: Tarnopol tiếng Nga: Тернополь, chuyển tự Ternopol’), là một thành phố nằm trong tỉnh Ternopil của Ukraina. Thành phố Ternopil có diện tích km², dân số theo điều tra vào năm 2001 là 227.755 người. Đây là thành phố lớn thứ 29 tại Ukraina. Thành phố nằm hai bên bờ sông Seret, thành phố có sân bay Ternopil.

Các trường đại học:

  • Đại học kinh tế quốc gia Ternopil
  • Đại học Kỹ thuật quốc gia Ivan Pul'uj Ternopil
  • Đại học sư phạm quốc gia Ternopil
  • Đại học y khoa nhà nước Ternopil
  • Kazimierz Ajdukiewicz
  • Józef Arkusz
  • Hermann Balck
  • Eugeniusz Baziak
  • Yosef Babad
  • Aleksander Brückner
  • Lubomyr Husar
  • Tomasz Chołodecki
  • Alter Kacyzne
  • Stanisław Koniecpolski
  • Nachman Krochmal
  • Władysław Langner
  • Mike Mazurki
  • Friedrich von Mellenthin
  • Kazimierz Michałowski
  • Soma Morgenstern
  • Józef Olszyna-Wilczyński
  • Kazimierz Orlik-Łukoski
  • Rudolf Pöch
  • Ivan Pulyui
  • Samuel Judah Löb Rapoport
  • Fritz von Scholz
  • Rudi Stephan
  • Julian Stryjkowski
  • Jan Tarnowski
  • Casimir Zeglen

Bản mẫu:Tỉnh Ternopil Bản mẫu:Thành phố Ukraina

16933-ternopil-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)